拿糖作醋

ná táng zuò cù nã đường tác thố

Hán Việt: nã đường tác thố · Pinyin: ná táng zuò cù

Tổng quan

Cấu tạo: (nã) + (đường) + (tác) + (thố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意作態或故示難色,以抬高自己的身分。《紅樓夢》第一○一回:「不是我說,爺把現成兒的也不知吃了多少,這會子替奶奶辦了一點子事,又關會著好幾層兒呢,就是這麼拿糖作醋的起來,也不怕人家寒心。」也作「拿班作勢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摆架子,装腔作势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.装腔作势,摆架子。

Eng

  • Cihui 拿糖作醋 átángzuòcù id. put on an act deliberately