拿腔作勢

ná qiāng zuò shì nã khang tác thế

Hán Việt: nã khang tác thế · Pinyin: ná qiāng zuò shì

Tổng quan

huênh hoang: hung hăng

Cấu tạo: (nã) + (khang) + (tác) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huênh hoang; hung hăng。裝腔作勢。也說拿班作勢。
  • Cihui huênh hoang: hung hăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意做作,擺架子。《紅樓夢》第二五回:「那賈環正在王夫人坑上坐著,命人點上燈燭,拿腔作勢的抄寫。」也作「拿班作勢」。

Eng

  • Cihui 拿腔作勢 áqiāngzuòshì f.e. be affected/pretentious; act affectedly