拿腔做勢

ná qiāng zuò shì nã khang tố thế

Hán Việt: nã khang tố thế · Pinyin: ná qiāng zuò shì

Tổng quan

Cấu tạo: (nã) + (khang) + (tố) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「裝腔作勢」。見「裝腔作勢」條。01.《豆棚閑話》第六則:「長老接見,看得元帥尊重了他,他反拿腔做勢,要仿那佛圖澄對那石勒的光景,十分傲慢。」02.《官場現形記》第二四回:「你拿鏡子照照,你的腦袋,一個冬瓜臉,一片大麻子;這副模樣,還要拿腔做勢,我不稀罕。」<a name="裝腔做勢"> </a>