拿雲握霧

ná yún wò wù nã vân ác vụ

Hán Việt: nã vân ác vụ · Pinyin: ná yún wò wù

Tổng quan

Cấu tạo: (nã) + (vân) + (ác) + (vụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容才能本領高強。元.關漢卿《單鞭奪槊》第二折:「他有投明棄暗的心,拿雲握霧的手。」《孤本元明雜劇.廣成子.頭折》:「師父懷揣日月,袖褪乾坤,有包含天地之才,拿雲握霧之手。」也作「拿雲捉月」。

Eng

  • Cihui 拿雲握霧 áyúnwòwù id. <wr.> extremely capable at