持之有故
trì chi hữu cố
Hán Việt: trì chi hữu cố · Pinyin: chí zhī yǒu gù
Tổng quan
nói có sách, mách có chứng; lập luận có căn cứ。見解或主張有一定的根據。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói có sách, mách có chứng; lập luận có căn cứ。見解或主張有一定的根據。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故,根據。持之有故指所持的見解有根有據。《荀子.非十二子》:「縱性情,安恣睢,禽獸行,不足以合文通治,然而其持之有故,其言之成理,足以欺惑眾愚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 持:持论,主张;有故:有根据。指所持的见解和主张有一定的根据。
- Tân Hoa Tự Điển 持持论,主张;有故有根据。指所持的见解和主张有一定的根据。
Eng
- Cihui 持之有故 hízhīyǒugù f.e. have grounds for one's views