持人長短

chí rén cháng duǎn trì nhân trường đoản

Hán Việt: trì nhân trường đoản · Pinyin: chí rén cháng duǎn

Tổng quan

nắm điểm yếu để điều khiển, chế ngự người khác

Cấu tạo: (trì) + (nhân) + (trường) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm điểm yếu để điều khiển, chế ngự người khác
  • Cihui nắm điểm yếu để điều khiển, chế ngự người khác。揪住別人的短處不放,以便藉端發泄要挾。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抓住他人的過錯缺點加以攻訐。宋.張君房《雲笈七籤.卷三九.老君說一百八十戒》:「第二十九戒,不得持人長短,更相嫌恨。」