持刀動杖

chí dāo dòng zhàng trì đao động trượng

Hán Việt: trì đao động trượng · Pinyin: chí dāo dòng zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (đao) + (động) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手持刀劍、舞動棍棒。形容動武滋事。《紅樓夢》第三四回:「寶釵道:『誰鬧了!你先持刀動杖的鬧起來,倒說別人鬧。』」