持刀弄棒

chí dāo nòng bàng trì đao lộng bổng

Hán Việt: trì đao lộng bổng · Pinyin: chí dāo nòng bàng

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (đao) + (lộng) + (bổng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耍弄刀槍棍棒,展現武術。《野叟曝言》第九一回:「小女自幼亦喜持刀弄棒,兼為逆姪之事,也日夕憂心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容喜爱习武。