持危扶顛

chí wēi fú diān trì nguy phù điên

Hán Việt: trì nguy phù điên · Pinyin: chí wēi fú diān

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (nguy) + (phù) + (điên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.季氏》:「危而不持,顛而不扶,則將焉用彼相矣?」比喻支持大局,挽救危難。漢.章帝〈賜東平王蒼書〉:「公卿議駁,今皆并送,及有可以持危扶顛,宜勿隱。」