持平之論
trì bình chi luận
Hán Việt: trì bình chi luận · Pinyin: chí píng zhī lùn
Tổng quan
lập luận công bằng | quan điểm không thiên vị
Nghĩa
Việt
- Cihui lập luận công bằng | quan điểm không thiên vị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 客觀公正的意見或評論。清.紀昀《閱微草堂筆記.如是我聞二》:「神仙必有,然非今之賣藥道士;佛菩薩必有,然非今之說法禪僧。斯真千古持平之論矣。」《官場現形記》第三四回:「此乃做書人持平之論;若是一概抹煞,便不成為恕道了。」
Eng
- CC-CEDICT fair argument|unbiased view
- Cihui fair argument; unbiased view