持弓的兵

trì cung đích binh

Hán Việt: trì cung đích binh

Tổng quan

người bắn cung, (hàng hải) người chèo đằng mũi

Cấu tạo: (trì) + (cung) + (đích) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bắn cung, (hàng hải) người chèo đằng mũi