持橐簪筆

chí tuó zān bǐ trì thác trâm bút

Hán Việt: trì thác trâm bút · Pinyin: chí tuó zān bǐ

Tổng quan

làm cố vấn (thành ngữ)

Cấu tạo: (trì) + (thác) + (trâm) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cố vấn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代帝王大臣有侍從之吏,手提書囊,插筆於頭,以備隨時諮詢或記事。語本《漢書.卷六九.趙充國傳》:「車騎將軍張安世始嘗不快上,上欲誅之。卬家將軍以為安世本持橐簪筆,事孝武帝數十年見謂忠謹,宜全度之。」也作「橐筆」。

Eng

  • CC-CEDICT to serve as a counselor (idiom)
  • Cihui 持橐簪筆 hítuózānbǐ id. serve as a counselor; be an adviser