持盈保泰

chí yíng bǎo tài trì doanh bảo thái

Hán Việt: trì doanh bảo thái · Pinyin: chí yíng bǎo tài

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (doanh) + (bảo) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處高位而能保守成業,平安無事。《野叟曝言》第一一八回:「汝遇此明主,受之殊恩,當朝夕納誨,啟沃君心……登斯民於三五,臻治術於唐虞,此即持盈保泰之道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盈:盛满;泰:平安。旧指在富贵极盛的时候要小心谨慎,避免灾祸,以保持住原来的地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 盈盛满;泰平安。旧指在富贵极盛的时候要小心谨慎,避免灾祸,以保持住原来的地位。

Eng

  • Cihui 持盈保泰 híyíngbǎotài f.e. 1. maintain one's good position by restraint 2. remain modest in spite of one's fortune