持祿取容

chí lù qǔ róng trì lộc thủ dung

Hán Việt: trì lộc thủ dung · Pinyin: chí lù qǔ róng

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + 祿 (lộc) + (thủ) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阿諛奉承,以保持祿位。宋.秦觀〈李固論〉:「其大臣如張禹、孔光輩皆持祿取容,偷為一切之計。」