持祿固寵

chí lù gù chǒng trì lộc cố sủng

Hán Việt: trì lộc cố sủng · Pinyin: chí lù gù chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + 祿 (lộc) + (cố) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鞏固受寵地位,以保住俸祿。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話後集.卷三五.本朝雜記上》:「世稱太學聚天下士,既知道理,又無持祿固寵之累,故其品藻人物,皆合公議。」