持祿養交

chí lù yǎng jiāo trì lộc dưỡng giao

Hán Việt: trì lộc dưỡng giao · Pinyin: chí lù yǎng jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + 祿 (lộc) + (dưỡng) + (giao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結交權貴以保住祿位。《管子.明法》:「小臣持祿養交,不以官為事,故官失其能。」《荀子.臣道》:「不卹君之榮辱,不卹國之臧否,偷合苟容以持祿養交而已耳,謂之國賊。」