持祿保位

chí lù bǎo wèi trì lộc bảo vị

Hán Việt: trì lộc bảo vị · Pinyin: chí lù bǎo wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + 祿 (lộc) + (bảo) + (vị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禄:旧时官吏的薪俸。为了保持俸禄官位,大臣阿谀奉承,不敢直言进谏。也指大臣有过失不肯引咎辞职。