挂肚牵肠
quải đỗ khiên tràng
Hán Việt: quải đỗ khiên tràng · Pinyin: guà dù qiān cháng
Tổng quan
极言牵挂,挂念。
比喻思念深切。如:「這麼晚了還不回家,你忍心讓父母在家中掛肚牽腸嗎?」也作「割肚牽腸」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极言牵挂,挂念。
Hán Việt: quải đỗ khiên tràng · Pinyin: guà dù qiān cháng
极言牵挂,挂念。
比喻思念深切。如:「這麼晚了還不回家,你忍心讓父母在家中掛肚牽腸嗎?」也作「割肚牽腸」。