指一說十

zhǐ yī shuō shí chỉ nhất thuyết thập

Hán Việt: chỉ nhất thuyết thập · Pinyin: zhǐ yī shuō shí

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (nhất) + (thuyết) + (thập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容誇大事實。如:「這件事明明沒那麼複雜,他偏要指一說十,添油加醋,弄得大家緊張兮兮的。」《歧路燈》第三○回:「如今把他的鎖扭開,到明日未必不指一說十,講那『走了魚兒是大的』話。」