指東畫西
chỉ đông họa tây
Hán Việt: chỉ đông họa tây · Pinyin: zhǐ dōng huà xī
Tổng quan
rỏ phía đông vạch phía tây, nói năng lung tung, không ra gì. chỉ đông hoạch tây chỉ đông hoạch tây ☆Trỏ phía đông vạch phía tây, nói năng lung tung, không ra gì.
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指说话时的手势动作。比喻说话避开主题,东拉西扯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"指东划西"。