指出位置

chỉ xuất vị trí

Hán Việt: chỉ xuất vị trí

Tổng quan

vị trí, sự xác định vị trí, sự định vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng, (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời, (Uc) ấp trại, đồn điền

Cấu tạo: (chỉ) + (xuất) + (vị) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí, sự xác định vị trí, sự định vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng, (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời, (Uc) ấp trại, đồn điền