指古摘今
chỉ cổ trích kim
Hán Việt: chỉ cổ trích kim · Pinyin: zhǐ gǔ zhāi jīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容才氣縱橫,立論鋒利。清.徐麟《長生殿.序》:「交遊宴集,每白眼踞坐,指古摘今,無不心折。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指摘古今。形容才气纵横,言论锋利。
Hán Việt: chỉ cổ trích kim · Pinyin: zhǐ gǔ zhāi jīn