指名道姓

zhǐ míng dào xìng chỉ danh đạo tính

Hán Việt: chỉ danh đạo tính · Pinyin: zhǐ míng dào xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (danh) + (đạo) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白的指出相關人物的人的姓名。如:「他指名道姓的說出檢舉者,將會有負面影響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明确指出姓和名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指出其人的姓名。多指对人公开批评或攻击。

Eng

  • Cihui 指名道姓 hǐmíngdàoxìng f.e. mention sb.'s name; name names | Jìzhě zài bàozhǐ shang ∼ de pīpíng tā. The correspondents criticized him by name in the newspaper.