指天畫地
chỉ thiên họa địa
Hán Việt: chỉ thiên họa địa · Pinyin: zhǐ tiān huà dì
Tổng quan
rỏ trời vạch đất, tức cử chỉ buông thả, không giữ gìn ý tứ. chỉ thiên hoạch địa chỉ thiên hoạch địa ☆Trỏ trời vạch đất, tức cử chỉ buông thả, không giữ gìn ý tứ.
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话没有顾忌,目中无人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓上占三光,下知分野。 2.伸指上下左右挥动。道教敕勒之术。 3.讲话时助以手势,态度激切。 4.谓发誓赌咒。
Eng
- Cihui 指天畫地 hǐtiānhuàdì f.e. gesticulate excitedly