指天畫地

zhǐ tiān huà dì chỉ thiên họa địa

Hán Việt: chỉ thiên họa địa · Pinyin: zhǐ tiān huà dì

Tổng quan

rỏ trời vạch đất, tức cử chỉ buông thả, không giữ gìn ý tứ. chỉ thiên hoạch địa chỉ thiên hoạch địa ☆Trỏ trời vạch đất, tức cử chỉ buông thả, không giữ gìn ý tứ.

Cấu tạo: (chỉ) + (thiên) + (họa) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rỏ trời vạch đất, tức cử chỉ buông thả, không giữ gìn ý tứ. chỉ thiên hoạch địa chỉ thiên hoạch địa ☆Trỏ trời vạch đất, tức cử chỉ buông thả, không giữ gìn ý tứ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.邊說話邊用手比劃的樣子。《兒女英雄傳》第七回:「女子忙問:『進來便怎麼樣?』公子指天畫地的說道:『進來他就跳上桌子。』」 2.形容舉動放肆,毫無忌憚的樣子。《後漢書.卷二六.侯霸傳》:「歆又證歲將飢凶,指天畫地,言甚剛切,坐免歸田里。」《聊齋志異.卷七.劉姓》:「劉又指天畫地,叱罵不休。」

Eng

  • Cihui 指天畫地 hǐtiānhuàdì f.e. gesticulate excitedly