指天誓日

zhǐ tiān shì rì chỉ thiên thệ nhật

Hán Việt: chỉ thiên thệ nhật · Pinyin: zhǐ tiān shì rì

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (thiên) + (thệ) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指著天,對日發誓。語本唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「指天日涕泣,誓生死不相負。」表示意志堅定,決不辜負。清.李漁《慎鸞交》第一六齣:「蕙娘與你指天誓日,願做偕老夫妻。」也作「指天為誓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 誓:发誓。指着天对着太阳发誓。表示意志坚决或对人表示忠诚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指着天﹑日发誓,表白心迹。语本唐韩愈《柳子厚墓志铭》"指天日涕泣,誓生死不相背负。"
  • Tân Hoa Tự Điển 誓发誓。指着天对着太阳发誓。表示意志坚决或对人表示忠诚。

Eng

  • Cihui 指天誓日 hǐtiānshìrì f.e. swear by heaven and the sun