指天說地

zhǐ tiān shuō dì chỉ thiên thuyết địa

Hán Việt: chỉ thiên thuyết địa · Pinyin: zhǐ tiān shuō dì

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (thiên) + (thuyết) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容言談廣泛,無所不及。《文明小史》第一九回:「劉學深又跑了過來,指天說地,他四人聽了,都是些聞所未聞的話,倒也借此很開些知識。」