指手劃腳
chỉ thủ hoạch cước
Hán Việt: chỉ thủ hoạch cước · Pinyin: zhǐ shǒu huà jiǎo
Tổng quan
khoa tay múa chân khi nói (thành ngữ) | giải thích bằng cách khoa tay | chỉ trích hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện | cũng viết 指手畫腳|指手画脚
Nghĩa
Việt
- Cihui khoa tay múa chân khi nói (thành ngữ) | giải thích bằng cách khoa tay | chỉ trích hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện | cũng viết 指手畫腳|指手画脚
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用手指,用脚划。形容说话时用手脚示意,也比喻瞎指挥,乱加指点批评。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"指手画脚"。 2.说话时做手势。多用于形容放肆或得意。 3.比喻乱加指点批评。
Eng
- CC-CEDICT to gesticulate while talking (idiom); to explain by waving one's hands|to criticize or give orders summarily|also written 指手畫腳|指手画脚
- Cihui 指手划腳 hǐshǒuhuájiǎo f.e. make indiscrete remarks/gestures