指手畫腳
chỉ thủ họa cước
Hán Việt: chỉ thủ họa cước · Pinyin: zhǐ shǒu huà jiǎo
Tổng quan
khoa tay múa chân (thành ngữ) | giải thích bằng cách vung tay | phê phán hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện khoa tay múa chân; chỉ tay năm ngón。形容說話時兼用手勢示意。也形容輕率地指點、批評。
Nghĩa
Việt
- Cihui khoa tay múa chân (thành ngữ) | giải thích bằng cách vung tay | phê phán hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện khoa tay múa chân; chỉ tay năm ngón。形容說話時兼用手勢示意。也形容輕率地指點、批評。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話時揮動手腳。亦有指點、辱罵、抨擊之意。《初刻拍案驚奇》卷三○:「那太湖邊人都是會水的,救得上岸,還見將仕指手畫腳,揮拳相爭,到夜方定。」《儒林外史》第一二回:「他又不服氣,向著官指手畫腳的亂吵。」也作「指手劃腳」。
Eng
- CC-CEDICT to gesticulate while talking (idiom)|to explain by waving one's hands|to criticize or give orders summarily
- Cihui to gesticulate while talking (idiom); to explain by waving one's hands; to criticize or give orders summarily