指揮操舵

chỉ huy thao đà

Hán Việt: chỉ huy thao đà

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khiễn, lái (con tàu) ((cũng) con)

Cấu tạo: (chỉ) + (huy) + (thao) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khiễn, lái (con tàu) ((cũng) con)