指揮若定
chỉ huy nhược định
Hán Việt: chỉ huy nhược định · Pinyin: zhǐ huī ruò dìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容态度冷静,考虑周全,指挥起来就象一切都事先规定好了似的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容指挥调度时胸有韬略,稳操胜算。
Eng
- Cihui 指揮若定 hǐhuīruòdìng f.e. 1. direct (work/etc.) with ease 2. provide highly competent leadership