指挥若定

zhǐ huī ruò dìngchỉ huy nhược định

Hán Việt: chỉ huy nhược định · Pinyin: zhǐ huī ruò dìng

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容态度冷静,考虑周全,指挥起来就象一切都事先规定好了似的。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容态度冷静,考虑周全,指挥起来就象一切都事先规定好了似的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發令調度時,有條不紊,好像早有規劃。唐.杜甫〈詠懷古跡〉五首之五:「伯仲之間見伊呂,指揮若定失蕭曹。」

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 揮 (huy) + 若 (nhược) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容态度冷静,
  • Biên soạn 考虑周全,
  • Biên soạn 指挥起来就象一切都事先规定好了似的。"}
  • Biên soạn 指揮若定 hǐhuīruòdìng f.e. 1. direct (work/etc.) with ease 2. provide highly competent leadership

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容指挥调度时胸有韬略,稳操胜算。

Eng

  • Cihui 指揮若定 hǐhuīruòdìng f.e. 1. direct (work/etc.) with ease 2. provide highly competent leadership

Từ liên quan

Gần nghĩa

指挥中心 · 指挥操舵 · 指挥者的 · 指挥刀 · 指挥台 · 指挥员 · 指挥官 · 指挥家