指控
chỉ khống
Hán Việt: chỉ khống · Pinyin: zhǐ kòng
Tổng quan
lời buộc tội | cáo buộc (hình sự) | buộc tội
Nghĩa
Việt
- Cihui lời buộc tội | cáo buộc (hình sự) | buộc tội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指名控告。如:「他被指控偷車。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 就某人某事向司法部门提出控告。
- Tân Hoa Tự Điển 1.就某人某事向司法部门提出控告。
Eng
- CC-CEDICT accusation|a (criminal) charge|to accuse
- Cihui accusation; a (criminal) charge; to accuse