指控
chỉ khống
Hán Việt: chỉ khống · Pinyin: zhǐ kòng
Tổng quan
lên án; tố cáo; chỉ trích và tố cáo. 提出指控 lên án; tố cáo. 指控他造謠中傷. tố cáo anh ấy bịa đặt bị thương
1.就某人某事向司法部门提出控告。
指名控告。如:「他被指控偷車。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lời buộc tội
- Cihui cáo buộc (hình sự)
- Cihui buộc tội
- Tần suất từ tố cáo; sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng buộc tội, kết tội; tố cáo sự viện lý, sự viện lẽ, luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật) cho là, khẳng định, viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được…
- Biên soạn 指控 hǐkòng v. accuse; charge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指名控告。如:「他被指控偷車。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.就某人某事向司法部门提出控告。
- Kaggle Zh-Vi accusation
Eng
- Cihui accusation; a (criminal) charge; to accuse
- Tần suất từ 指控 hǐkòng v. accuse; charge , Tā bèi ∼ ²fànle móushā ³zuì. He is accused of murder
Đức
- Handedict Strafanzeige