指揮若定
chỉ huy nhược định
Hán Việt: chỉ huy nhược định · Pinyin: zhǐ huī ruò dìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發令調度時,有條不紊,好像早有規劃。唐.杜甫〈詠懷古跡〉五首之五:「伯仲之間見伊呂,指揮若定失蕭曹。」
Eng
- Cihui 指揮若定 hǐhuīruòdìng f.e. 1. direct (work/etc.) with ease 2. provide highly competent leadership