指斥

zhǐ chìchỉ xích

Hán Việt: chỉ xích · Pinyin: zhǐ chì

Tổng quan

chỉ trích; trách mắng; trách móc

新华 · Tân Hoa Đại lục

斥责; 批评所挑出的错误指斥朝政, 毫不留情地指斥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.直呼之。《抱朴子.內篇.黃白》:「古人祕重其道,不欲指斥,故隱之云爾。」《南史.卷五○.劉瓛傳》:「學徒敬慕,不敢指斥,呼為青溪焉?」 2.指摘、責備。《晉書.卷七五.范汪傳》:「寗指斥朝士,直言無諱。」《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「元來德宗皇帝心性最是猜忌,說他指斥朝廷,譏訕時政。」

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 斥 (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên án
  • Cihui phê phán
  • Tần suất từ lên án , phê phán , quở trách; chỉ trích; trách mắng; trách móc; trách mắng; trách móc
  • Biên soạn 指斥 hǐchì v. reprove; denounce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直呼之。《抱朴子.內篇.黃白》:「古人祕重其道,不欲指斥,故隱之云爾。」《南史.卷五○.劉瓛傳》:「學徒敬慕,不敢指斥,呼為青溪焉?」 2.指摘、責備。《晉書.卷七五.范汪傳》:「寗指斥朝士,直言無諱。」《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「元來德宗皇帝心性最是猜忌,說他指斥朝廷,譏訕時政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斥责; 批评所挑出的错误指斥朝政, 毫不留情地指斥。

Eng

  • Cihui to denounce; to censure; to rebuke
  • Tần suất từ 指斥 hǐchì v. reprove; denounce

Đức

  • Handedict Vertrag kündigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指谪 · 指责

Từ trái nghĩa

夸奖