指责
chỉ trách
Hán Việt: chỉ trách · Pinyin: zhǐ zé
Tổng quan
chỉ trích; trách móc; trách mắng. mọi người đều chỉ trích nó không biết yêu quý và bảo vệ của công. 受到群眾的指責 bị quần chúng chỉ trích. 上級指責他不誠懇. cấp trên chỉ trích anh ấy không thật thà
1.指摘; 斥责。
責備、怪罪。如:「他常因辦事不力,而受老闆指責。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 大家指責他不愛護公物。 受到群眾的指責 上級指責他不誠懇。
- Tần suất từ sự khiển trách; chỉ trách/chỉ trái: chỉ trích/trách móc/trách mắng; sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng buộc tội, kết tội; tố cáo sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách, lời phê bình, lời khiển trách, phê bình, chỉ trích, khiển trách sự khiển trách, sự quở trách, lời khiển trách, lời quở trách, khiển trách, quở trách phản chiếu, phản xạ, dội lại, phản ánh, mang lại (hành động, kết quả...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín, chỉ trích, chê trách, khiển trách sự quở trách, sự khiển trách, sự…
- Biên soạn 指責 hǐzé* v. censure; criticize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責備、怪罪。如:「他常因辦事不力,而受老闆指責。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指摘; 斥责。
- Kaggle Zh-Vi accusation
Eng
- Cihui to criticize; to find fault with; to denounce
- Tần suất từ 指責 hǐzé* v. censure; criticize , Tāmen de xíngwéi shòudàole ∼. Their behavior has been criticized
Đức
- Handedict denunzieren, demontieren