指東畫西

zhǐ dōng huà xī chỉ đông họa tây

Hán Việt: chỉ đông họa tây · Pinyin: zhǐ dōng huà xī

Tổng quan

rỏ phía đông vạch phía tây, nói năng lung tung, không ra gì. chỉ đông hoạch tây chỉ đông hoạch tây ☆Trỏ phía đông vạch phía tây, nói năng lung tung, không ra gì.

Cấu tạo: (chỉ) + (đông) + (họa) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rỏ phía đông vạch phía tây, nói năng lung tung, không ra gì. chỉ đông hoạch tây chỉ đông hoạch tây ☆Trỏ phía đông vạch phía tây, nói năng lung tung, không ra gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容東拉西扯的亂說、比劃而不就題論事。《五燈會元.卷一七.隆慶慶閑禪師》:「不用指東畫西,實地上道將一句來。」亦形容說話時比劃的手勢。《東周列國志》第四三回:「面無懼色,選著兩個指頭,指東畫西,說出一段利害來。」