指東話西

zhǐ dōng huà xī chỉ đông thoại tây

Hán Việt: chỉ đông thoại tây · Pinyin: zhǐ dōng huà xī

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (đông) + (thoại) + 西 (tây)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容東拉西扯的說,而不就題論事。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「單氏走一步,哭一步。走了多時,不見虎跡。張稍指東話西,只望單氏倦而思返。」《官場現形記》第七回:「三荷包再問問他,他便指東話西,一味支吾。」也作「指東說西」。