指點江山

zhǐ diǎn jiāng shān chỉ điểm giang san

Hán Việt: chỉ điểm giang san · Pinyin: zhǐ diǎn jiāng shān

Tổng quan

bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ) | đưa thế giới trở về đúng trật tự | phán xét mọi việc

Cấu tạo: (chỉ) + (điểm) + (giang) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ) | đưa thế giới trở về đúng trật tự | phán xét mọi việc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指点:批评;江山:指国家。指批评国家大事。

Eng

  • CC-CEDICT to talk idly about important matters (idiom)|to set the world to rights|to pass judgment on everything
  • Cihui to talk idly about important matters (idiom)/to set the world to rights/to pass judgment on everything