指胸点肋
chỉ hung điểm lặc
Hán Việt: chỉ hung điểm lặc
Tổng quan
CHỈ HUNG ĐIỂM LẶC Thành ngữ. Còn gọi: Điểm hung điểm lặc. Vỗ hông vỗ ngực. Ý chỉ động tác cao ngạo, phách lối. Tự cao tự đại. LTNL ghi: 尒諸處只指胸點肋、道我解禪解道。 Các ông chỉ vỗ hông vỗ ngực, nói mình hiểu thiền hiểu đạo.
Nghĩa
Việt
- Cihui CHỈ HUNG ĐIỂM LẶC Thành ngữ. Còn gọi: Điểm hung điểm lặc. Vỗ hông vỗ ngực. Ý chỉ động tác cao ngạo, phách lối. Tự cao tự đại. LTNL ghi: 尒諸處只指胸點肋、道我解禪解道。 Các ông chỉ vỗ hông vỗ ngực, nói mình hiểu thiền hiểu đạo.