指腹爲親

zhǐ fù wéi qīn chỉ phúc vi thân

Hán Việt: chỉ phúc vi thân · Pinyin: zhǐ fù wéi qīn

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (phúc) + (vi) + (thân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在怀孕时就为子女定下婚约。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时包办婚姻的一种。双方尚在胎中,由父母预定,如为一男一女,即成立婚约。