指腹爲婚
chỉ phúc vi hôn
Hán Việt: chỉ phúc vi hôn · Pinyin: zhǐ fù wéi hūn
Tổng quan
đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在怀孕时就为子女定下婚约。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"指腹为亲"。
Eng
- CC-CEDICT to propose the future marriage of two unborn babies on condition that one turns out to be a boy, and the other, a girl (idiom)
- Cihui 指腹為婚 hǐfùwéihūn f.e. <trad.> prenatal betrothal; betrothed when still in the womb by the parents of both parties