指腹为婚
chỉ phúc vi hôn
Hán Việt: chỉ phúc vi hôn
Tổng quan
chỉ phúc vi hôn chỉ phúc vi hôn ☆Trỏ bụng mà nói chuyện cưới xin, ý nói cha mẹ đôi bên hứa gả con cho nhau từ khi cô dâu chú rễ còn trong bụng mẹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ phúc vi hôn chỉ phúc vi hôn ☆Trỏ bụng mà nói chuyện cưới xin, ý nói cha mẹ đôi bên hứa gả con cho nhau từ khi cô dâu chú rễ còn trong bụng mẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代的婚俗。雙方家長為尚在腹中的兒女預訂婚約。《鏡花緣》第五六回:「彼時九王爺因娘娘又懷身孕,曾與駱老爺指腹為婚,倘生郡主,情願與駱公子再續前姻。」《紅樓夢》第六四回:「因與尤老娘前夫相好,所以將張華與尤二姐指腹為婚。」也作「指腹成親」、「指腹為親」。
Eng
- CC-CEDICT to propose the future marriage of two unborn babies on condition that one turns out to be a boy, and the other, a girl (idiom)