指親托故

zhǐ qīn tuō gù chỉ thân thác cố

Hán Việt: chỉ thân thác cố · Pinyin: zhǐ qīn tuō gù

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (thân) + (thác) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假托為親戚故舊,有攀權附勢的意味。《孤本元明雜劇.漁樵閑話.第二折》:「指親托故廝還,趨時附勢故相干。」