指豬罵狗

zhǐ zhū mà gǒu chỉ trư mạ cẩu

Hán Việt: chỉ trư mạ cẩu · Pinyin: zhǐ zhū mà gǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (trư) + (mạ) + (cẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拐彎抹角的罵人。《金瓶梅》第二五回:「來旺兒昨日不知那裡吃的稀醉了,在前邊大吆小喝,指豬罵狗,罵了一日。」也作「指桑罵槐」。