指雁为羹 chỉ nhạn vi canh Hán Việt: chỉ nhạn vi canh Tổng quan Cấu tạo: 指 (chỉ) + 雁 (nhạn) + 为 (vi) + 羹 (canh)Hán Việtchỉ nhạn vi canhCấu tạo指 + 雁 + 为 + 羹 · chỉ + nhạn + vi + canh nghĩa thành phần: chỉ + nhạn + vi + canh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 遙指空中的雁當作羹食。比喻以虛幻不實的事物來安慰自己。元.宋方壺〈醉花陰.雪浪銀濤套.古水仙子〉曲:「當初指雁為羹,充飢畫餅,道無情卻有情。」