指雞罵狗
chỉ kê mạ cẩu
Hán Việt: chỉ kê mạ cẩu · Pinyin: zhǐ jī mà gǒu
Tổng quan
nghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ) | nghĩa bóng: phê bình gián tiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ) | nghĩa bóng: phê bình gián tiếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拐彎抹角的罵人。《紅樓夢》第七一回:「乾看著人家逞才賣技辦事,呼么喝六弄手腳,心裡早已不自在,指雞罵狗,閒言閒語的亂鬧,這邊的人也不和他較量。」也作「指桑罵槐」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to point at the chicken while scolding the dog (idiom)|fig. to make indirect criticisms
- Cihui lit. to point at the chicken while scolding the dog (idiom); fig. to make indirect criticisms