指头有眼

chỉ đầu hữu nhãn

Hán Việt: chỉ đầu hữu nhãn

Tổng quan

CHỈ ĐẦU HỮU NHÃN Ngón tay có mắt. Thiền tông mượn cụm từ này nhằm mô tả sự khai thị sáng suốt. Tắc 42 BNL ghi: 好雪片片、不落別處(無風起浪、指頭有眼。) Mảnh mảnh tuyết trắng, chẳng rơi đâu khác (tự nhiên sinh sự, nhưng vẫn là một cách khai thị sáng suốt).

Cấu tạo: (chỉ) + (đầu) + (hữu) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHỈ ĐẦU HỮU NHÃN Ngón tay có mắt. Thiền tông mượn cụm từ này nhằm mô tả sự khai thị sáng suốt. Tắc 42 BNL ghi: 好雪片片、不落別處(無風起浪、指頭有眼。) Mảnh mảnh tuyết trắng, chẳng rơi đâu khác (tự nhiên sinh sự, nhưng vẫn là một cách khai thị sáng suốt).