指顧之際

zhǐ gù zhī jì chỉ cố chi tế

Hán Việt: chỉ cố chi tế · Pinyin: zhǐ gù zhī jì

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (cố) + (chi) + (tế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手一指、回頭一望的時間。比喻時間十分短促。唐.李朝威《柳毅傳》:「俄見碧山出於遠波……指顧之際,山與舟相逼,乃有彩船自山馳來。」也作「指顧之間」。