指雞罵狗

zhǐ jī mà gǒu chỉ kê mạ cẩu

Hán Việt: chỉ kê mạ cẩu · Pinyin: zhǐ jī mà gǒu

Tổng quan

nghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ) | nghĩa bóng: phê bình gián tiếp

Cấu tạo: (chỉ) + (kê) + (mạ) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ) | nghĩa bóng: phê bình gián tiếp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指着鸡骂狗。比喻表面上骂这个人,实际上是骂那个人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"指猪骂狗"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to point at the chicken while scolding the dog (idiom)|fig. to make indirect criticisms
  • Cihui lit. to point at the chicken while scolding the dog (idiom); fig. to make indirect criticisms