指鹿爲馬
chỉ lộc vi mã
Hán Việt: chỉ lộc vi mã · Pinyin: zhǐ lù wéi mǎ
Tổng quan
biến lộc thành ngựa (thành ngữ) | cố tình xuyên tạc
Nghĩa
Việt
- Cihui biến lộc thành ngựa (thành ngữ) | cố tình xuyên tạc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指着鹿,说是马。比喻故意颠倒黑白,混淆是非。
- Tân Hoa Tự Điển 指着鹿说是马。《史┘恰で厥蓟时炯汀吩厍爻赵高欲为乱,想试探群臣是不是跟随他,就称鹿为马,二世笑道丞相误也,谓鹿为马。”赵高问群臣,群臣或言马,或言鹿◇赵高便陷害了言鹿的臣子◇用以比喻有意混淆是非,颠倒黑白。
Eng
- CC-CEDICT making a deer out to be a horse (idiom); deliberate misrepresentation
- Cihui 指鹿為馬 hǐlùwéimǎ id. deliberately misrepresent